Pod cách âm 2 người cùng hình thang như TAM.UNO, hai cấu hình Primo và Verto. Diện tích chiếm chỗ gọn 2.6 m2. ISO 23351-1:2020 Class A, 30.1 dB.
Khung nhôm định hình sơn tĩnh điện xám đậm mờ ghép module, tấm trong PVC định hình, nỉ PET tái chế cắt CNC cả mặt ngoài xám đậm và mặt trong xám nhạt.
Đế kết hợp tấm PVC định hình với ván chống cháy, sàn thảm nylon hiệu năng cao màu xám giả bê tông. Tay nắm gỗ sồi với lõi polyester cotton và kẹp inox.
Điện gồm ổ đa năng gắn tường có USB và Type-C PD cộng thêm ổ sàn cùng loại cổng. Bàn dùng mặt HPL Smart Top trên trụ khí nén thép, điều chỉnh cao từ 500 đến 750 mm.
Thông số
| Kích thước ngoài | 2407 x 1390 x 1189 mm (CẦN XÁC NHẬN - web in trùng với TAM.UNO) |
|---|---|
| Kích thước trong - Primo | 2118 x 1065 x 2045 mm |
| Kích thước trong - Verto | 2118 x 1065 x 1826 mm |
| Kích thước cửa | 2069 x 850 mm |
| Trọng lượng | 350-500 kg |
| Chiều cao ngưỡng cửa | 112 mm |
| Góc mở cửa | 90 độ |
| Diện tích chiếm chỗ | 2.6 m2 |
| Tổng chiều sâu kể cả cửa | 1996 mm |
| Chiều cao phòng tối thiểu | 2600 mm |
| Sức chứa | 2 người |
| Tiêu chuẩn âm học | ISO 23351-1:2020 (test theo dòng Tam.Series) |
| Cấp âm học | Class A |
| Giảm mức tiếng nói Ds,A | 30.1 dB |
| Giảm theo dải tần | 125Hz 21.4 / 250Hz 27.3 / 500Hz 28.8 / 1kHz 35.9 / 2kHz 41.0 / 4kHz 48.2 / 8kHz 52.1 dB |
| Ổ cắm | 1 ổ đa năng gắn tường + 1 ổ sàn, đều có USB và Type-C PD |
| Lưu lượng gió tối đa | 33 l/s (70 CFM, 119 m3/h) |
| Lưu lượng gió mặc định | 25 l/s (53 CFM, 90 m3/h) |
| Chiếu sáng trần | Đèn LED thanh 4 mặt điều chỉnh được, 3500K trắng trung tính |
| Đèn báo có người | Cảm biến radar sóng mm |
| Điều khiển | 1 núm chỉnh sáng, 1 núm chỉnh tốc độ quạt |
| Thông số ổ cắm | 110-250V, 16A; USB và Type-C PD 18W |
| Kính | Kính an toàn nhiều lớp 4 mm + 4 mm |
| Khung | Nhôm định hình sơn tĩnh điện xám mờ |
| Tấm trong | Tấm PVC định hình |
| Tấm ngoài / hoàn thiện trong | Nỉ PET tái chế cắt CNC (ngoài xám đậm, trong xám nhạt) |
| Kết cấu đế | Tấm PVC định hình + ván chống cháy |
| Tay nắm | Gỗ sồi với lõi polyester cotton và kẹp inox |
| Thảm | Nylon hiệu năng cao |
| Chân | Chân điều chỉnh cân bằng sàn |
| Vật liệu ghế | TEXA - nhựa sinh học bền vững từ vỏ trấu; chân thép sơn tĩnh điện đen |
| Tải trọng ghế | 120 kg |
| Tải trọng bàn | 15 kg |
| Kích thước bàn | Tròn D600 x dày 18 mm, chỉnh cao 500-750 mm bằng trụ khí nén |
| Vật liệu bàn | Ván HPL Smart Top trên trụ khí nén thép |
Thông số đã đối chiếu tài liệu chính hãng · duyệt bởi tan.